Slide 4
Slide 4
Slide 4
Slide 4
Slide 4
Slide 4

Hồ sơ giải thể doanh nghiệp

Hồ sơ giải thể doanh nghiệp

1. Quyết định của Chủ doanh nghiệp (nếu là DNTN), Quyết định của hội đồng thành viên (nếu là công ty TNHH 2 thành viên trở lên), Quyết định của tất cả thành viên hợp danh (nếu là công ty Hợp danh), Quyết định của đại hội đồng cổ đông (nếu là công ty Cổ phần), Quyế định của chủ sở hữu công ty (nếu là công ty TNHH 1 thành viên) về việc giải thể doanh nghiệp ( mẫu tham khảo GT1)

2. Phụ lục về quyền và nghĩa vụ của Tổ thanh lý tài sản (mẫu tham khảo GT2)

3. Đăng bố cáo giải thể doanh  nghiệp trên cổng thông tin đăng ký quốc gia gồm các nội dung: Tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp ĐKKD …)

4. Xác nhận đã hoàn tất thủ tục khóa mã số thuế hoặc chưa đăng ký mã số thuế tại cơ quan quản lý thuế của doanh nghiệp (trường hợp chưa đăng ký mã số thuế).

5. Thông báo về việc thực hiện Quyết định giải thể (thông báo về việc thanh lý tài sản và các khoản công nợ) (mẫu tham khảo GT3).

6. Biên bản họp Hội đồng thành viên (nếu là công ty TNHH 2 thành viên trở lên), tất cả thành viên hợp danh (nếu là công ty Hợp danh), Đại hội đồng cổ đông (Nếu là công ty Cổ phần), Chủ sở hữu công ty (nếu là Công ty TNHH 1 thành viên) về việc thông qua quyết định giải thể Doanh nghiệp.

7. Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Trường hợp doanh nghiệp có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện, thì kèm theo hồ sơ giải thể doanh nghiệp nộp kèm theo hồ sơ giải thể chi nhánh, VPĐD.

Hồ sơ giải thể chi nhánh hoặc văn phòng đại diện, gồm  có:

1. Thông báo về việc giải thể chi nhánh hoặc VPĐD (mẫu tham khảo  GT4)

2. Quyết định của Hội đồng thành viên (nếu là công ty TNHH 2 thành viên trở lên), tất cả thành viên hợp danh (nếu là công ty Hợp danh), Hội đồng quản trị (nếu là công ty Cổ phần), chủ sở hữu công ty (nếu là công ty TNHH 1 thành viên) về việc giải thể chi nhánh-VPĐD của doanh nghiệp.

3. Biên bản họp Hội đồng thành viên (nếu là công ty TNHH 2 thành viên trở lên), tất cả thành viên hợp danh (nếu là công ty Hợp danh), Hội đồng quản trị (nếu là công ty Cổ phần), chủ sở hữu công ty (nếu là công ty TNHH 1 thành viên) về việc giải thể chi nhánh-VPĐD của doanh nghiệp.

4.  Xác nhận không nợ thuế theo Quyết toán đã duyệt đến thời điểm giải thể chi nhánh, VPĐD (nếu trụ sở chi nhánh, VPĐD ở khác tỉnh, thành phố với trụ sở chính của doanh nghiệp)

5. Giấy chứng nhận đã nộp con dấu hoặc văn bản xác nhận chưa khắc dấu chi nhánh, VPĐD (đối với trường hợp chưa khắc dấu).

6. Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp.

7.Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, VPĐD.

Nếu còn bất cứ thắc mắc gì về thủ tục giải thể doanh nghiệp. Các bạn vui lòng liên hệ công ty Nam Việt Luật để được hỗ trợ tư vấn thực hiện thủ tục về hồ sơ giải thể doanh nghiệp.

Hồ sơ giải thể doanh nghiệp
5 (100%) 2 votes

Từ khóa liên quan:



Bạn đang có thắc mắc cần tư vấn ?

Hãy gọi Nam Việt Luật (24/7): 19006164 hoặc để lại lời nhắn

CHÚNG TÔI Ở ĐÂY ĐỂ PHỤC VỤ BẠN !



0909608102
BẢNG GIÁ
LIÊN HỆ